Tìm kiếm

Đối tác

Thống kê

Máy xây dựng

Thiết bị kiểm tra không phá hủy

Thiết bị đo lường cơ khí

Thiết bị cơ khí

Thiết bị đo đạc quan trắc

Thiết bị hóa sinh và môi trường

Thiết bị đào tạo

Thiết bị đo lường và thử nghiệm

Thiết bị y tế

Hóa chất và vật tư tiêu hao

Quạt C. Nghiệp & H. thống xử lý khí

DỤNG CỤ

Dự án đã thực hiện

Hỗ trợ trực tuyến

Skype Me™!
Hỗ trợ bán hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật

tỷ giá ngoại tệ

Sản phẩm

Sản phẩm Bộ đào tạo về điều chế và giải điều chế AM, FSK, QPSK, FSK, FM
Giá

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 2 to be long, string given

Filename: longthanh/product_detail.php

Line Number: 15

VNĐ
Xuất xứ Taiwan
Bảo hành 12 tháng
Mô tả sản phẩm

Bộ đào tạo về điều chế và giải điều chế AM, FSK, QPSK, FSK, FM

Module 4: Các module điều chế tín hiệu số và tương tự

Model: 9000-04/Taiwan

- Điều chế và giải điều chế AM

a. Điều chế AM

+ Tín hiệu sóng mang: 540 kHz ~ 1600 kHz

+ Tín hiệu âm tần: 1 kHz ~ 2 kHz

b. Giải điều chế AM

+ Tín hiệu sóng mang: 540 kHz ~ 1600 kHz

+ Tín hiệu âm tần: 1 kHz ~ 2 kHz

+ Hệ số điều chế: 50%

- Điều chế và giải điều chế FM

a. Điều chế FM

+ Tín hiệu sóng mang: 20 kHz

+ Tín hiệu âm tần: 1 kHz ~ 5 kHz

b. Giải điều chế FM

+ Tần số riêng: 20 kHz

+ Tín hiệu âm tần: 1 kHz ~ 3 kHz

- Điều chế và giải điều chế ASK

a. Điều chế ASK

+ Tín hiệu sóng mang: 20 kHz ~ 100 kHz

+ Tín hiệu dữ liệu: 1 kHz ~ 5 kHz

b. Giải điều chế ASK

+ Tín hiệu sóng mang: 20 kHz ~ 100 kHz

+ Tín hiệu dữ liệu: 1 kHz ~ 5 kHz

- Điều chế và giải điều chế FSK

a. Điều chế FSK

+ Tín hiệu khoảng trống: 1370 Hz

+ Tín hiệu đánh dấu: 870 Hz

+ Tín hiệu dữ liệu: 100 bps ~ 500 bps

b. Giải điều chế FSK

+ Tín hiệu khoảng trống: 1370 Hz

+ Tín hiệu đánh dấu: 870 Hz

+ Tín hiệu dữ liệu: 100 bps ~ 500 bps

 

b. Module 2: Điều chế và giải điều chế QPSK

Model: 9000-05/Taiwan

- Điều chế QPSK

+ Xung clook: 600Hz - 1 Khz

+ Mode CLK: mức TTL

+ tỷ lệ dữ liệu: 300 Hz - 500Hz

+ Mode dữ liệu : mức TTL

+ Tần số sóng mang: 20 KHz

- Giải điều chế QPSK

+ Xung clook: 600Hz - 1 Khz

+ Mode CLK: mức TTL

+ tỷ lệ dữ liệu: 300 Hz - 500Hz

+ Mode dữ liệu : mức TTL

+ Tần số sóng mang: 20 KHz

f. Module 6: Điều chế và giải điều chế ASK

Model: 6000-06/Taiwan

* Điều chế ASK

- thí nghiệm điều chế ASK XR2206

+ Tín hiệu mang: 20 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 2 kbp

- Thí nghiệm điều chế ASK MC 1496

+ Tín hiệu mang: 20 100 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 2 kbp

* Giải Điều chế ASK

- Thí nghiệm giải điều chế ASK đồng bộ I

( sử dụng XR2206 như module điều chế ASK)

+ Tín hiệu mang: 20 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 1Kbp

- Thí nghiệm giải điều chế ASK đồng bộ II

( sử dụng MC1496 như module điều chế ASK)

+ Tín hiệu mang: 20 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 1Kbp

- Thí nghiệm giải điều chế ASK đồng bộ

+ Tín hiệu mang: 20 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 1Kbp

 

g. Module 7: Điều chế và giải điều chế FSK

Model: 6000-07/Taiwan

* Điều chế FSK

- thí nghiệm điều chế FSK với XR2206

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 400bp

- thí nghiệm điều chế FSK với LM556

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 400bp

* Giải điều chế FSK

- thí nghiệm điều chế FSK  sử dụng XR2206 như tín hiệu điều chế FSK

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 400bp

- thí nghiệm điều chế FSK  sử dụng LM556 như tín hiệu điều chế FSK

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp - 400bp

f. Module 8: Điều chế và giải điều chế PSK

Model: 6000-08/Taiwan

* Điều chế PSK

- thí nghiệm điều chế PSK

+ Tín hiệu mang: 100 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp

* Giải điều chế PSK

- thí nghiệm giải điều chế PSK

+ Tín hiệu mang: 100 Khz

+ Tỷ lệ dữ liệu: 200 bp

A. Module 1: Mã hóa và giải mã truyền

Model: 6000-01/Taiwan

a. Mã hóa mã truyền

- Thí nghiệm 1. mã hóa tín hiệu NRZ lưỡng cực và đơn cực

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 1 kbps - 4 kbps

- Thí nghiệm 2: mã hóa tín hiệu RZ lưỡng cực và đơn cực

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 1 kbps - 2.5 kbps

+ CLK: 2 Khz - 5 KHz

- thí nghiệm 3: mã hóa tín hiệu AMI

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 50 kbps - 250 kbps

+ CLK: 100 hz - 500 Hz

- Thí ngiệm 4: Mã hóa tín hiệu Manchester

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 100 kbps - 400 kbps

+ CLK: 200 hz - 800 Hz

b. Giải mã mã truyền

- Thí nghiệm 1. Giair mã tín hiệu NRZ lưỡng cực và đơn cực

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 1 kbps - 4 kbps

- Thí nghiệm 2: Giải mã tín hiệu RZ lưỡng cực và đơn cực

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 1 kbps - 2.5 kbps

+ CLK: 2 Khz - 5 KHz

- thí nghiệm 3: Gải mã tín hiệu AMI

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 50 kbps - 250 kbps

+ CLK: 100 hz - 500 Hz

- Thí ngiệm 4: Giải mã tín hiệu Manchester

+ Kiểu tín hiệu: TTL

+ Tỷ lệ dữ liệu: 100 kbps - 400 kbps

+ CLK: 200 hz - 800 Hz