Sản phẩm
| Sản phẩm | Cầu đo điện trở dây cáp điện |
| Giá | A PHP Error was encounteredSeverity: Warning Message: number_format() expects parameter 2 to be long, string given Filename: longthanh/product_detail.php Line Number: 15 |
| Xuất xứ | USA |
| Bảo hành | 12 tháng |
Cầu đo điện trở 1 chiều chính xác cao
Model: 6250 Xuất xứ: USA
Ứng dụng: để đo điện trở của dây cáp điện, điện trở của vật liệu điện.
Đặc điểm chung:
Đồng hồ đo Micro Ohm Model 6250 đo được các mẫu có bề mặt gồ ghề, điện trở thấp dùng cho quản lý chất lượng, bảo trì và trong sử dụng thông thường.
Sử dụng phương pháp 4 cực Kelvin, đồng hồ đo Micro Ohm có thể đo chính xác hơn Ohm kế thông thường với độ chính xác 0,05%.
Kết quả đo được tính toán và hiển thị tự động, có tính đến ảnh hưởng của môi trường, nhiệt độ xung quanh và hệ số dẫn nhiệt của mẫu. Trong đó nhiệt độ được đo bằng đầu dò nhiệt trở RTD.
Model 6250 có thể đo được trở kháng và cảm kháng của vật liệu, được vận hành trực tiếp từ mặt trước của đồng hồ đo. Có 3 chế độ đo: đo trở kháng, cảm kháng hoặc tự động.
Màn hiển thị lớn (102 x 57mm) dễ đọc và dễ sử dụng. Các kết quả có thể được lưu trữ lại hoặc in ra hay chuyển sang cho các thiết bị đầu cuối khác.
Đồng hồ đo 6250 có thể được điều khiển từ xa thông qua một trigger ngoài của máy
Đặc tính:
Đo từ 0.0001mΩ tới 2500.0Ω (độ phân giải 0.1μΩ)
Chọn chế độ đo dòng 1mA, 10mA, 100mA, 1A và 10A
Đầu dò RTD để đo nhiệt độ mẫu (chọn thêm)
Đo các loại kim loại: Đồng, nhôm và các kim loại khác
Chình độ chính xác đo nhiệt độ tự động hoặc bằng tay
Có thể đo được và khử tác động của trường điện từ xung quanh
Có 2 chế độ cảnh báo: Đo được và báo lỗi, trong khoảng 0.0 tới 2500.0Ω
Có thể lưu trữ được 1500 kết quả đo
Có thể chọn chế độ đo trở kháng và cảm khảng hoặc tự động
Có thể cài đặt ở tại máy hoặc từ xa
Có thể in dữ liệu ra một cách trực tiếp
Có pin bên trong nạp lại được 6V, 8.5 Ah NiMH
Kích thước máy: 270 x 250 x 180mm
Khối lượng: 3.69kg
Nhiệt độ hoạt động: -10° to 55°C; độ ẩm 10 - 80%
Nhiệt độ lưu kho: -40° to 60°C
Giao diện kết nối: PC, máy in, điều khiển từ xa,
Ứng dụng:
Đo điện trở lớp vỏ kim loại của hàng không vũ trụ
Đo điện trở của cuộn dây trong động cơ hoặc máy biến thế
Sự kiểm nghiệm các hệ thống trên mặt đất
Kiểm nghiệm tính nguyên vẹn của mối hàn
Đo điện trở tiếp xúc của bộ đóng / ngắt / chuyển mạch điện
Kiểm tra sự liên kết giữa các thanh ray, sự kết nối cơ học
Kiểm tra sự nối điện, của đầu nối cáp, cầu nối mạch
Kiểm tra điện trở của băng ghép nguồn điện
Đặc tính kỹ thuật:
Khoảng đo 5.0000mΩ; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 0.1μΩ; Dòng đo 10A
Khoảng đo 25.000mΩ; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 1μΩ; Dòng đo 10A
Khoảng đo 250.00mΩ; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 10μΩ; Dòng đo 10A
Khoảng đo 2500.0mΩ; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 0.1mΩ; Dòng đo 1A
Khoảng đo 25.000Ω; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 1mΩ; Dòng đo 100mA
Khoảng đo 250.00Ω; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 10mΩ; Dòng đo 10mA
Khoảng đo 2500.0Ω; Độ chính xác: 0.05%; Độ phân giải: 100mΩ; Dòng đo 1mA
Đầu dò nhiệt độ: 100Ω platinum RTD; độ phân giải ±0.1°F (0.1°C); Độ chính xác: ±0.9°F (±0.5°C)
Đo chính xác nhiệt độ trong khoảng -10° to 130°C, độ phân giải 0.1°
English
Tiếng Việt










