Tìm kiếm

Đối tác

Thống kê

Máy xây dựng

Thiết bị kiểm tra không phá hủy

Thiết bị đo lường cơ khí

Thiết bị cơ khí

Thiết bị đo đạc quan trắc

Thiết bị hóa sinh và môi trường

Thiết bị đào tạo

Thiết bị đo lường và thử nghiệm

Thiết bị y tế

Hóa chất và vật tư tiêu hao

Quạt C. Nghiệp & H. thống xử lý khí

DỤNG CỤ

Dự án đã thực hiện

Hỗ trợ trực tuyến

Skype Me™!
Hỗ trợ bán hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật

tỷ giá ngoại tệ

Sản phẩm

Sản phẩm HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG ĐO VÀ PHÂN TÍCH NHANH CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Giá

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 2 to be long, string given

Filename: longthanh/product_detail.php

Line Number: 15

VNĐ
Xuất xứ USA
Bảo hành 12 tháng
Mô tả sản phẩm

HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG ĐO VÀ PHÂN TÍCH NHANH CHẤT LƯỢNG NƯỚC

Hệ thống gồm:

Bộ lắp các đầu dò và ghi dữ liệu đo (MP Troll 9000)

*Các thông số có khả năng đo đ­ạc: pH/ORP;  DO; độ dẫn; độ muối; nhiệt độ; mức n­ước; độ cao; độ đục; hàm l­ợng CL-; NO3-; NH3/NH4- (tuy theo số l­ượng đầu đo đư­ợc lựa chọn)

*Có thể lắp đồng thời 4 đầu dò (DO, pH, độ dẫn, ORP) cùng với các đầu đo độ sâu, áp suất, nhiệt độ và độ đục

*Có khả năng đo DO theo kỹ thuật số (không cần khuấy đối với vùng n­ớc không có dòng chảy rất thuận lợi)

*Khả năng cho việc chuẩn các sensor nhanh

*Khả năng chuẩn với độ chính xác cao

*Khả năng truyền số liệu tới máy tính

*Vật liệu làm thiết bị: SS 316L; Viton; PVC; FEP...

*Khả năng đọc kết quả đo và l­u trữ số liệu tại hiện tr­ường thông qua máy tính Pamltop hay pocket PC

*Khẳ năng lư­u dữ 1 triệu số liệu bên trong của máy nhờ có bộ nhớ với dung l­ợng 4MB

*Nguồn nuôi: 2 pin lắp trong máy

*Có khả năng truyền số liệu băng ph­ơng pháp không dây (l­ạ chọn thêm phụ kiện)

*Có khả năng nối thành mạng diện rộng

*Có chức năng bù sai số do sự chênh lệch độ cao

Đầu dò đo pH/ORP

- Thang đo: 0 –14 đơn vị pH/-1400 – 1400 mV

- Độ phân giải:  0,01 đơn vị pH/0,1 mV

- Độ chính xác:  0,2 đơn vị pH/± 0,2 mV

 

Đầu dò đo oxy hoà tan (Dissolved Oxygen-DO):

- Thang đo: 0 – 20 mg/l

- Độ phân giải:  0,01 mg/l

- Độ chính xác:  ± 0,2 mg/l

 

Đầu đo Độ dẫn/Độ muối/TDS

*Độ dẫn

- Thang đo: 0,01 – 100 mS/cm

- Độ phân giải:  0,001 – 0,1 mS/cm

- Độ chính xác:  ± 0,2 % số đọc + 0,001 mS/cm

*Độ muối

+Thang đo: 0 ~ 70 ppt

+Độ phân giải: 0,1ppt

+Độ chính xác: ±

 

Đầu đo độ sâu/đo áp suất

*Độ sâu

+Thang đo: 11m; 21m; 70m (lựa chọn)

+Độ phân giải: 1 mm

+Độ chính xác: ±0,1% toàn thang

*Đo áp suất:

- Thang đo: 0 – 854 mmHg

- Độ phân giải:  0,254 mmHg

- Độ chính xác:  ± 2,54 mmHg

Đầu đo nhiệt độ (Bao gồm trong thân máy chính)

- Thang đo: - 5 – 50 oC

- Độ phân giải:  0,01 oC

- Độ chính xác:  ± 0,1oC