Tìm kiếm

Đối tác

Thống kê

Máy xây dựng

Thiết bị kiểm tra không phá hủy

Thiết bị đo lường cơ khí

Thiết bị cơ khí

Thiết bị đo đạc quan trắc

Thiết bị hóa sinh và môi trường

Thiết bị đào tạo

Thiết bị đo lường và thử nghiệm

Thiết bị y tế

Hóa chất và vật tư tiêu hao

Quạt C. Nghiệp & H. thống xử lý khí

DỤNG CỤ

Dự án đã thực hiện

Hỗ trợ trực tuyến

Skype Me™!
Hỗ trợ bán hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ kỹ thuật

tỷ giá ngoại tệ

Sản phẩm

Sản phẩm máy thử kéo nén, uấn vật liệu
Giá

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 2 to be long, string given

Filename: longthanh/product_detail.php

Line Number: 15

VNĐ
Xuất xứ
Bảo hành 12 tháng
Mô tả sản phẩm

MÁY THỬ KÉO NÉN, UẤN 100 TẤN

Model: WE-1000

Thông số kỹ thuật:

- Thiết bị cho phép đo kiểm tra độ bền cơ học của kim loại qua các phương pháp kéo, nén, uốn

- Máy được chế tạo theo tiêu chuẩn: ISO, BS, ASTM, EN ASTM E4, EN10002-2, ISO7500, ISO6892, BS4449:1988

- Kiểu điều khiển: điều khiển áp suất thủy lực trong bơm thủy lực

- Chế độ bảo vệ: gới hạn vị trí, chuyển mạch dừng khẩn cấp, hệ thống điều khiển bảo vệ tự động, quá nhiệt, quá áp, quá dòng, quá tải.

- Bộ kẹp dải rộng có thể thay đổi cho phù hợp với ứng dụng kiểm tra kéo, có bàn kiểm tra nén và uấn

- Đo lực; thiết bị đo lực JL-2 cho chỉ thị giá trị lực  trên máy bao gồm sensor, bộ khuyêchs đại, bộ chuyển đổi A/D và máy in mini

- Đạt chứng chỉ CE

- Máy kiểm tra cơ lý tính được điều khiển bằng hệ vi xử lý hiển thị kết quả trên màn hình LCD

- Dữ liệu; dữ liệu kiểm tra được lưu ở trong bộ nhớ máy, sau khi chuyển mạch tắt tất cả các dữ liệu được lưu trong bộ nhớ và có thể download ra máy tính nếu quý khách mua phần mền

- Khối thu thập dữ liệu DAQ bên trong két nối với PC qua cổng RS232, Khối này Được chế tạo bởi các hãng hổi tiếng như BB, AD, ATMEL

- Dải lực: 1000KN ( 100 tấn)

- Dải đo: 40 - 1000KN

- Cấp chính xác: 1

- Dải biến dạng: 1% -100% FS,

- Độ phân dải: 0.01KN

- Giá trị lỗi tương quan (%): ± 1%

- Hệ số kiểm soát đo isodromic: 0,2% -5% FS / S

- Khoảng kiểm tra kéo: >=710mm

- Độ dầy kẹp mẫu phẳng: 0 - 40mm

- Đường kính mẫu kẹp tròn: 20 - 60mm

- hành trình pistong: 200mm

- Kích thước tấm nén: 205 x 205mm

- bàn kiểm tra uấn: 100 - 400 mm

- Khoảng trống giữa hai cột cho kiểm tra kéo và uấn: >=535mm

- Tốc độ lên xuống của tấm nén: 70mm/phút

- Tốc độ di chuyển của trục quấn: 300mm/phút

- Công suất mô tơ: 2.1kw

- Nguồn cung cấp:3 pha 380V AC

- Kích thước bên ngoài (mm): 880x580x2260

- Kích thước hợp điều khiển thủy lực: 710x640x1100

- Trọng lượng (kg): 2800

- Độ ồn: <=75 dB

Thiết bị bao gồm:

- Máy chính

- Thiết bị kẹp mẫu phẳng: 0 - 40mm

- Thiết bị cho kẹp mẫu tròn phí 20 - 40mm

- Thiết bị cho kẹp mẫu tròn phí 40 - 60mm

- Bàn uấn: phi 50 x 140mm

- Thanh kiểm tra uấn: 20 x 140mm

- Mạt hình cầu phí 192

- Tấm nén thấp: 205 x205

- Tấm nén dưới: 205 x 205

- Vít kéoM16x220

- Dầu thủy lực: 20kg