Sản phẩm

| Sản phẩm | SIÊU ÂM MỐI HÀN |
| Giá | A PHP Error was encounteredSeverity: Warning Message: number_format() expects parameter 2 to be long, string given Filename: longthanh/product_detail.php Line Number: 15 |
| Xuất xứ | china |
| Bảo hành | 12 tháng |
|
SIÊU ÂM MỐI HÀN KỸ THUẬT SỐ |
|
Model: 2020E |
|
* Các đặc trưng: |
|
- Tốc độ lấy mẫu Max: 240MHz; Khoảng hiển thị Min: 5mm |
|
- Hoạt động ở 2 hai dải tần số có độ sáng và độ nhạy cao: 1 - 4MHz và 0.5 - 10MHz |
|
- Chức năng sóng phản xạ: phương pháp dò tìm tích cực hay kết quả chính xác các phép đo được thực hiện dễ dàng thông qua mối liên hệ giữa hai cổng A và B |
|
- Chức năng lưu nhớ các giá trị đỉnh: Cho phép ghi lại các giá trị đỉnh đo trong quá trình kiểm tra |
|
- PRF biến thiên: tránh được những tín hiệu dội lại, gây nhiễu cho tín hiệu dòng dò tìm |
|
- Chức năng đường cong DAC hoàn chỉnh: thuận lợi cho việc đánh giá sự phản hồi |
|
- Chức năng đầu đo góc: K Value |
|
- Dung lượng bộ nhớ lớn: cho phép lưu nhớ 500 phép đo bao gồm các thông số như các thông số, dạng sóng, đường cong, hay các báo cáo của phép đo... |
|
- Cổng USB cho phép lưu nhớ giá trị các phép đo sang Ổ USB hay dễ dàng in báo cáo kết quả đo |
|
- Cho phép chuyển đổi ngôn ngữ giữa tiếng Anh và Tiếng Trung |
|
- Màn hình màu LCD độ sáng cao |
|
- 10 dạng sóng với màu sác mô tả khác nhau được tích hợp sẵn |
|
- Dung lượng pin lớn: cho phép thực hiện công việc hơn 6 giờ liên tục |
|
* Đặc tính kỹ thuật: |
|
- Hiển thị (mm): 0 - 6000 hiển thị dọc theo thanh thép, có thể điều chỉnh, hiển thị khoảng nhỏ nhất 5mm |
|
- Trì hoãn hiển thị (mm): -10 - 1000 dọc theo thanh thép |
|
- Thời gian trì hoãn tín hiệu đầu đo (ms): 0 - 199.9 |
|
- Tốc độ truyền âm (m/s): 1000 - 9999 |
|
- Suy giảm âm: Cao/Thấp |
|
- PRF: có 10 bước điều chỉnh |
|
+ 20 - 500Hz với dải hiển thị 1500mm |
|
+ 20 - 200Hz với dải hiển thị trên 1500mm |
|
- Dải tần số hoạt động (MHz): 0.5 - 10 với hai mức điều chỉnh 1 - 4/ 0.5 - 10 |
|
- Chỉnh lưu: Chủ động, thụ động hoặc cả hai |
|
- Từ chối (%): 0 -80, từ chối theo tuyến |
|
- Lỗi phương đứng theo tuyến (%): <3 |
|
- Độ nhậy (dB): >= 58 |
|
- Đường cong: có thể ghi lại 10 điểm lặp tham chiếu, được hiển thị theo từng bước, khoảng cách phát hiện trên 3 đường cong có sẵn, có thể nhập đường cong tham chiếu hoặc tạo lập từ các điểm tham chiếu có sẵn. |
|
- Cổng: 2 cổng đo độc lập, cổng B giao diện như một cổng sóng dò tìm |
|
- Độ phân giải (mm): 0.1 |
|
- Tín hiệu cảnh báo: bằng âm thanh và đèn báo |
|
- Lựa chọn điểm đo: chọn tín hiệu quét hay đỉnh lặp đầu tiên của cổng đo |
|
- Đánh giá: Hiển thị đường âm thanh, khoảng cách ngang, khoảng cách đứng, cường độ âm và các thông sồ khác |
|
- Hiển thị: 5.7'' độ sáng cao, 320 x 240 Pixels |
|
- Zoom: Lựa chọn chế độ thông thường hoặc Zoon |
|
- Scan ổn định: dò tìm hình ảnh ổn định |
|
- Bộ nhớ: Lưu nhớ 500 dữ liệu đo |
|
- Cổng truyền USB: Truyền hoặc lưu nhớ dữ liệu qua ổ USB, dễ dàng in dữ liệu |
|
- Máy in: Phù hợp với các loại máy in HP1020; HP1120; Cannon S100SP |
|
- Nguồn: sử dụng nguồn AC hoặc Pin |
|
- Thời gian hoạt động: lớn hơn 6 giờ khi sử dụng liên tục với pin lithium 7.2Ah |
|
- Điện thế hoạt động: DC 6-9V khi sử dụng với nguồn ngoài; 6-8.4V khi sử dụng với Pin |
|
- Nhiệt độ làm việc: 0 - 40 độ C |
|
- Trọng lượng: 1.68Kg |
|
- Kích thước: 260mm x 180mm x 78mm (WxHxD) |
|
* Cấu hình chuẩn bao gồm: |
|
- Máy chính 2020E |
|
- Bộ xạc CD-18A |
|
- Pin DC-20 |
|
- Đầu đo thườn 2.5Z20N |
|
- Đầu đo tiêu chuẩn: BH-50 |
|
- Cáp đầu đo BNC-BNC 2m |
|
- CD phần mềm kết nối máy tính và xử lý dữ liệu |
English
Tiếng Việt










